Giỏ hàng

Thép Lá Mạ Kẽm Nhúng Nóng Quang Hưng

Thương hiệu: Quang Hưng
Loại: Việt Nam
Liên hệ

Thép lá mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng như làm kèo, nắp hố ga, công trình điên, công trình nước ...

Vật liệu
Số lượng

Hệ thống cửa hàng

Định nghĩa thép lá mạ kẽm nhúng nóng

          Thép lá loại thép là loại thép định hình được sản xuất từ nguyên liệu thép dạng băng thép cuộn xả băng hoặc được cắt nhỏ từ thép  tấm. Loại thép này sau khi được xử lý qua bể kẽm nóng được gọi là thép lá mạ kẽm nhúng nóng. Thép lá còn được gọi với những cái tên khác như thép dẹp hay thép dẹt (thép thanh dẹt). 

Xử lý thép lá mạ kẽm nhúng nóng 


Ứng dụng thép lá mạ kẽm nhúng nóng

          Thép lá được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề và lĩnh vực đặc biệt là xây dựng và nội thất. Từ kèo thép, nắp hố ga, công trình điện cho tới bàn, ghế cửa đều có thể dùng được thép lá. Thanh thép lá mạ kẽm nhúng nóng với khả năng uốn tốt, độ cong, đàn hồi hợp lý còn có thể dập xâu làm thùng phi, dụng cụ gia dụng, chế tác ống, làm các chi tiết oto.

          Ngoài ra, các sản phẩm được gia công từ dòng thép này cũng chiếm một vai trò quan trọng trong thết kế và xây dựng, có thể kể đến như chấn vuông góc, làm thanh bass, đục lỗ, khoan, hàn thêm các chi tiết khác. 

GIa Công Miếng Thép Lá Mạ Kẽm Nhúng Nóng

          Thậm chí, trong ngành công nghiệp chống sét, thép lá còn được sử dụng như một băng thép tiếp đất ~ chất liệu truyền dẫn năng lượng thay cho dây và cáp điện. 


Quy cách thép lá mạ kẽm nhúng nóng

          Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Kỹ thuật Điện Quang Hưng chúng tôi nhận cung cấp thép lá mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn cao, đầy đủ giấy tờ và thông số kỹ thuật 

Chiều dầy (mm)

Chiều rộng (mm)

Trọng lượng kg/m

10

15

20

25

30

35

40

45

50

60

1

0,078

0,117

0,156

0,195

0,234

0,273

0,312

0,35

0,389

0,467

2

0,156

0,234

0,312

0,389

0,467

0,545

0,623

0,7

0,779

0,935

3

0,234

0,35

0,467

0,584

0,701

0,818

0,935

1,051

1,168

1,402

4

0,311

0,467

0,623

0,779

0,933

1,09

1,246

1,402

1,558

1,869

5

0,389

0,584

0,779

0,974

1,168

1,363

1,558

1,752

1,947

2,336

6

0,467

0,701

0,935

1,168

1,482

1,635

1,869

2,103

2,336

2,804

7

0,545

0,818

1,091

1,363

1,635

1,908

2,181

2,453

2,726

3,271

8

0,623

0,935

1,246

1,558

1,869

2,181

2,492

2,804

3,115

3,73

9

0,701

1,051

1,402

1,752

2,103

2,453

2,804

3,154

3,505

4,206

10

0,779

1,168

1,558

1,947

2,336

2,726

3,115

3,505

3,894

4,673

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫