Giỏ hàng

Cọc Tiếp Địa Sunlight

Thương hiệu: Sunlight
Loại: Trung Quốc
Liên hệ

Thép mạ đồng là một trong những chất liệu tiếp địa phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam. Kết hợp giữa tính cứng cáp và bền bỉ của thép và tính dẫn điện cao của đồng.

Tiêu đề
Số lượng

Hệ thống cửa hàng

Cọc Tiếp Địa Sunlight

Sản phẩm được sản xuất theo một quy trình công nghệ cao. Tuổi thọ sử dụng thường rơi vào khoảng trên 30 năm. Thực tế cho thấy, sản phẩm thích hợp với mọi môi trường đất, từ đất thường cho tới đất kiềm, đất acid, đất ẩm ướt... Sản phẩm Sunlight đang được sử dụng tại nhiều trạm năng lượng, đường sắt, viễn thông, sân bay, cao ốc, đường ống dẫn dầu...

Lớp thép được lựa chọn kỹ càng, có độ cứng lớn và độ bền với nhiệt, độ bền với môi trường cao. Lõi thép cứng cho phép quá trình thi công diễn ra suôn sẻ, đơn giản, kể cả với những phương pháp thủ công

lop ma tren coc tiep dia sunlight

Lớp Mạ Trên Cọc Tiếp Địa Sunlight

Lớp áo đồng có chứa tới 99,9% Cu, rất mượt và bóng. Lưỡng kim đồng và thép sẽ được liên kết dưới dạng chuỗi phân tử phức tạp, bền chắc và rất khó bong tróc hay rạn nứt.


Đặc Tính Kỹ Thuật Cọc Tiếp Địa Sunlight

Cọc được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC/BS EN 62561-2 và BS 7430. Ngoài ra, sản phẩm của Sunlight cũng được trao chứng nhận UL 467 từ Hoa Kỳ:

  • - Lớp mạ đồng có độ dày ≥ 0.254mm
  • - Độ bền kéo ≥ 600N/mm2
  • - Độ co dãn lên tới 30° mà không bị rạn lớp mạ

Lõi thép có chất lượng cao, không bị cong vênh khi sử dụng các máy nén cọc chuyên nghiệp. Độ sâu tối đa đạt tới 30m mà vẫn giữ được lớp mạ đồng bóng mượt.


Mua Cọc Tiếp Địa Sunlight Ở Đâu?

Năm 2018, Quang Hưng đã chính thức trở thành nhà nhập khẩu độc quyền sản phẩm Sunlight tại Việt Nam. Đến với chúng tôi, quý khách sẽ nhận được những ưu đãi tốt nhất về cả sản phẩm lẫn dịch vụ. Hơn thế, quý khách còn có thể đặt sản xuất một số vật tư tiếp địa đặc thù từ chính Sunlight theo thiết kế riêng.

bo coc tiep dia sunlight

Bao Bì Cọc Tiếp Địa Sunlight

Mã sản phẩm

Đường kính

(mm)

Độ dày lớp mạ

(mm)

Chiều dài

(m)

Khối lượng trung bình

(kg)

SRB1425H02514.20.2542.53.13
SRB1625H02516.00.2542.53.97
SRB1725H02517.20.2542.54.57
SRB1730H02517.20.2543.05.49
SRB2025H02520.00.2542.56.20
SRB2030H02520.00.2543.07.44
SRB2525H02525.00.2542.59.67

Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫